|
Sơn chống gỉ Epoxy EP-605 được sản xuất trên cơ sở nhựa Epoxy, bột mầu chống gỉ, dung môi hữu cơ, các phụ gia và chất đóng rắn.
Màng sơn có độ bám dính cao trên bề mặt các lớp lót Epoxy ( EP-701, EP-702…) và bề mặt kết cấu sắt thép, có độ cứng cao, chịu mài mòn, chống gỉ tốt và bền trong môi trường xâm thực mạnh như nước biển, hóa chất…
|
TT
|
TÊN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐVT
|
MỨC CHỈ TIÊU
|
|
1
|
Màu sắc
|
|
Cam
|
|
2
|
Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn
|
KU
|
75
|
|
3
|
Tỷ trọng (hỗn hợp- ở 25oC)
|
Kg/lít
|
1,3 – 1,4
|
|
4
|
Tỉ lệ pha trộn ( theo thể tích )
|
|
Sơn/đóng rắn =4/1
|
|
5
|
Độ bám dính (ISO 2409)
|
Điểm
|
1
|
|
6
|
Hàm rắn (% theo thể tích)
|
%
|
51
|
|
7
|
Chiều dày màng khô đề nghị
|
µm
|
100
|
|
8
|
Định mức tiêu thụ lý thuyết
|
m2/lít
|
5 (100µm)
|
|
9
|
Thời gian khô - với chiều dày màng khô 100µm + Khô bề mặt
+ Khô hoàn toàn
|
Giờ
|
25oC
|
35oC
|
|
6
|
4
|
|
24
|
24
|
|
10
|
Thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều dày màng khô 60µm) + Tối thiểu
+ Tối đa
|
Giờ
|
12
|
|
Ngày
|
30
|
|
11
|
Dung môi pha loãng
Tỷ lệ pha thêm
|
%
|
ES-02
( 0 – 5%)
|
|
12
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn trước
|
Bề mặt sắt thép và các lớp sơn lót Epoxy ( EP-701, EP-702…)
|
|
13
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn phủ
|
Sơn epoxy, cao su clo hoá,…
|
|
14
|
Thời gian sống
|
4 - 5 giờ
|
|
15
|
Phương pháp sơn
|
Súng phun, chổi hoặc cọ lăn
|
|
16
|
Bao bì
|
Hệ sơn hai thành phần
Sơn 16 lít - Đóng rắn 4 lít
Sơn 4 lít - Đóng rắn 1 lít.
|
|