Giờ làm việc 7:30-12:00 13:30-17:00, thứ Hai đến thứ Bảy, nghỉ Chủ nhật
Liên hệ mua hàng: (028)3921.1870 - (028)3996.8385
Giỏ hàng
  Liên hệ - Thanh toán  |   Bản đồ vị trí  |   Robinson.vn  |
0
Từ khóa
Trang chủ >>Phòng cháy chữa cháy
Bình chữa cháy - bình cứu hỏa
Bình chữa cháy
  • Giá bán: 132.000 đ / bình
  • Ghi chú: giá bán chưa bao gồm VAT (10%)
  • Mã SP: 200-909-042-209-01
  • Xuất xứ: hàng nhập khẩu
  • Điều kiện giao hàng: giao hàng ngay
  • Đặc trưng: mới 100%
  • Thời hạn bảo hành: 6 tháng
  • Mô tả sản phẩm:
    - Sản phẩm có nhiều kích cỡ cho khách hàng lựa chọn:
    + Bình bột: 1/2/4/8/35 kg.
    + Bình CO2: 2/3/5 kg.
    + Bình chữa cháy tự động: 6/8 kg.
    - Hàng nhập khẩu Trung Quốc.
    Giá bán trên là giá bán của bình bột BC 1 kg.
    Hình:1/3 - click để xem thêm
    Bình chữa cháy (1)
    Hình:1/3 - click để xem thêm
    Bình chữa cháy (0)Bình chữa cháy (1)Bình chữa cháy (2)

    Bình bột chữa cháy:

    Cấu tạo của 1 bình chữa cháy  gồm có: tay xách – van bóp, chốt hãm, đồng hồ đo áp, vòi phun và vỏ bình.

    Vỏ bình được làm bằng thép, có dạng hình trụ, thường sơn màu đỏ, có gắn nhãn mác của nhà sản xuất và thông số kỹ thuật của bình. Bên trong bình chứ bột khô.Phía trên miệng bình gắn với cụm van xả cùng với khóa van và đồng hồ đo áp lực. Vỏi phun được gắn liền với cụm van xả.

    Kí hiệu của bình bột chữa cháy thường dùng là ABC-2, ABC-4, ABC-8, BC-2, BC-4, BC-8.

    Các chữ cái A, B, C thể hiện khả năng dập cháy của bình chữa cháy đối với các đám cháy khác nhau. Cụ thể là:

    A: Chữa các đám cháy chất rắn như: gỗ, bông, vải sợi…

    B: Chữa các đám cháy chất lỏng như: xăng, dầu, cồn, rượu…

    C: Chữa các đám cháy chất khí như : gas (khí đốt hóa lỏng)…

    Các số 2, 4, 8 thể hiện trọng lượng bột được nạp trong bình, đơn vị tính bằng kilogam.

    Đặc tính kỹ thuật của bình bột chữa cháy:

    Ký hiệu

    Trọng lượng bột (kg)

    Thời gian phun hết (s)

    Cự ly phun (m)

    MFZ2

    2

    8

    2,5

    MFZ4

    4

    8

    2,5

    MFZ8

    8

    12

    5

     

    Cách kiểm tra, bảo quản bảo dưỡng

    - Định kỳ 6 tháng một lần kiểm tra áp lực khí nén trong bình thông qua đồng hồ đo áp lực. Nếu kim đồng hồ chỉ dưới vạch giới hạn (thông thường là vạch màu đỏ) thì phải nạp lại bình.

    - Để bình ở nơi dễ thấy, dễ lấy, tiện sử dụng, không để bình ở nơi có nhiệt độ cao quá +550 C, nơi có chất ăn mòn.

    - Bình đã sử dụng chữa cháy hoặc đã hết khí thì nhất thiết phải nạp lại.

    Bình CO2 chữa cháy

    Cấu tạo của bình gồm có: tay xách – van bóp, chốt hãm, loa phun, vỏ bình.

    Vỏ bình làm bằng thép chịu áp lực cao, có dạng hình trụ, thường được sơn màu đỏ, có gắn nhãn mác của nhà sản xuất và các thông số kỹ thuật của bình. Phía trên miệng bình được gắn cụm van (gồm van xả, van an toàn và khoá van). Một đầu vòi phun được gắn với van xả, một đầu gắn với loa phun. Khí CO2 được nén vào bình dưới một áp suất cao nên luôn ở dạng lỏng.

    Tính năng tác dụng: bình chữa cháy loại xách tay dùng để dập tắt các đám cháy nhỏ mới phát sinh: đám cháy chất rắn, chất lỏng và hiệu quả cao đối với đám cháy thiết bị điện, đám cháy trong phòng kín, buồng hầm.

    Đặc tính kỹ thuật một số loại bình CO2 chữa cháy:

    Đặc tính kỹ thuật

    MT-2

    MT-3

    MT-5

    Trọng lượng khí (kg)

    2±0.10

    3±0.15

    5±0.25

    Hiệu quả phun (s)

    ≥8

    ≥8

    ≥9

    Phạm vi phun (m)

    ≥1.5

    ≥1.5

    ≥2

    Nhiệt độ hoạt động

    ≤10

    ≤10

    ≤10

    Áp suất vận hành (Mpa)

    2

    3

    4

    Thủy lực kiểm tra (Mpa)

    10~55

    10~55

    10~55

    Kích thước (cm)

    17.5×16.5×55

    22×17×59

    24×17×88

    Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quản bình khí CO2

    - Không sử dụng bình khí CO2 để chữa các đám cháy có kim loại kiềm, kiềm thổ, than cốc, phân đạm. Vì khi phun khí CO2 vào đám cháy sẽ sinh ra phản ứng hoá học, trong phản ứng đó sẽ tạo ra khí CO là loại khí vừa độc hại vừa có nguy hiểm cháy nổ làm cho đám cháy phát triển phức tạp thêm.

    - Khi phun phải cầm vào phần gỗ hoặc phần nhựa của loa phun, tránh cầm vào phần kim loại và nhất là không để khí CO2 phun vào người sẽ gây bỏng lạnh.

    - Không nên dùng bình khí CO2 chữa các đám cháy ở nơi trống trải, có gió mạnh vì hiệu quả thấp.

    - Khi chữa cháy các thiết bị có điện cao thế phải đi ủng và găng tay cách điện; chữa cháy trong phòng kín phải có biện pháp bảo đảm an toàn cho người.

    - Đặt bình ở nơi râm mát, dễ thấy, dễ lấy, thuận tiện khi sử dụng. Không để bình ở nơi có nhiệt độ cao quá 550C dễ gây hiện tượng tăng áp suất dẫn đến nổ bình nếu van an toàn không hoạt động.

    - Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu thấy hỏng hóc các bộ phận của bình: Loa phun, vòi phun, van khoá. Sửa chữa, thay thế những bình bị rò khí.

    - Phương pháp kiểm tra lượng CO2 trong bình: Phổ biến là phương pháp cân, nếu thấy lượng CO2 giảm so với lượng CO2 ban đầu là bình bị rò khí.

     

    Bảng giá bình chữa cháy - Thiết bị phòng cháy chữa cháy

    STT Danh mục Unit Giá bán (VND)
    1
    Tem kiểm định bình chữa cháy
    cái
    15.000
    2
    Bình chữa cháy fire stop 400ml 2400/SH
    bình
    75.000
    3
    Bình chữa cháy fire stop 400ml 2400/SH - Thùng 12 bình
    thùng
    850.000
    4
    Bình chữa cháy fire stop 2600/SH - 600ml
    bình
    80.000
    5
    thùng
    460.000
    6
    Bình chữa cháy mini fire stop 500ml DG-23
    bình
    45.000
    7
    Bình chữa cháy mini fire stop 500ml DG-23 - Thùng 12 bình
    thùng
    420.000
    8
    Bình chữa cháy mini fire stop 1000ml
    bình
    65.000
    9
    Bình chữa cháy mini fire stop 1000ml Thùng 12 bình
    thùng
    720.000
    10
    Bình chữa cháy mini fire stop F1-23- Chữa cháy xe ô tô
    bình
    90.000
    11
    Bình chữa cháy khí DKL-PFE-1 (Portable Fire Extinguisher)
    bình
    450.000
    12Bình chữa cháy - bình cứu hỏa
    bình
    132.000
    13
    Bình chữa cháy bột 2kg - MFZ2
    bình
    145.000
    14
    Bình chữa cháy bột BC 4kg
    bình
    175.000
    15
    Bình chữa cháy bột loại 8 kg
    bình
    260.000
    16
    Bình chữa cháy bột ABC 4kg
    bình
    200.000
    17
    Bình chữa cháy bột ABC 8kg
    bình
    310.000
    18
    Bình chữa cháy CO2 2kg
    bình
    365.000
    19
    Bình cứu hoả CO2 3kg
    bình
    380.000
    20
    Bình cứu hoả CO2 5kg - MT5
    bình
    580.000
    21Bình tự động 08 kg
    bình
    580.000
    22Bình tự động 06 kg ( bột BC)
    bình
    480.000
    23
    Bình chữa cháy 35kg gắn trên xe đẩy
    bình
    1.680.000
    24
    Vòi cứu hoả JAKOB - SPECIAL 500 dài 20m - D50
    cuộn
    1.550.000
    25
    Vòi cứu hoả JAKOB - Nhập khẩu Đức dài 20m- D50
    cuộn
    1.000.000
    26
    Vòi chữa cháy PVC 10bar- dài 20m
    cuộn
    420.000
    27
    Vòi chữa cháy PVC 8 bar- dài 20m
    cuộn
    380.000
    28
    Van góc chữa cháy D50
    cái
    180.000
    29Vòi cứu hoả JAKOB - SPECIAL 500 dài 20m - D65 - hàng chính hãng
    cuộn
    1.750.000
    30Vòi cứu hoả JAKOB - Nhập khẩu Đức dài 20m- DN65
    cuộn
    1.100.000
    31Vòi chữa cháy PVC 10 Bar- dài 20m - Trung Quốc - DN65
    cuộn
    520.000
    32
    Van góc chữa cháy D65
    cái
    250.000
    33
    Khớp nối DN50
    cái
    65.000
    34
    Khớp nối cho dây chữa cháy DN65
    cái
    85.000
    35
    Lăng phun vòi chữa cháy DN50
    cái
    60.000
    36
    Lăng phun thẳng hợp kim nhôm vòi chữa cháy DN65
    cái
    75.000
    37
    Giá đỡ bình chữa cháy FGD-03
    cái
    231.000
    38
    Kệ để bình chữa cháy
    cái
    120.000
    39
    Bộ bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy
    bộ
    40.000
    40
    Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
    cái
    20.000
    41
    Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy
    bộ
    20.000
    42
    Bộ cấm lửa, cấm hút thuốc
    bộ
    36.000
    43
    Bảng Cấm lửa
    cái
    18.000
    44
    Bảng cấm hút thuốc
    cái
    18.000
    45
    Sạc bình chữa cháy
    kg
    20.000
    46Sạc bình chữa cháy CO2
    kg
    25.000
    Bảng cấm hút thuốc
  • Bảng cấm hút thuốc
  • IC-161-015
  • Hàng Việt Nam
  • 18.000đ/cái
  • khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy
  • Khớp nối DN50
  • FH-131-643
  • 65.000đ/cái
  • Bitum nhựa đường kết hợp phụ gia Activ-Kote
  • Activ-Kote: Chống thấm đen- thùng 18 lít
  • 200-909-221-621-01
  • Hàng Việt Nam
  • 473.000đ/thùng
  • Sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép
  • Sơn phủ Alkyd màu trắng (AK-790) - thùng 5 lít
  • FF-171-238
  • 61.600đ/lít
  • Sơn nước ngoài trời K-265 màu trắng
  • Sơn nước ngoài trời màu trắng K-265 thùng 20kg
  • FJ-171-138
  • 756.000đ/thùng
  • Phễu thu nước máng xối Inox DN125 kiểu L3
  • Phễu thu nước máng xối Inox DN125 kiểu L3
  • IF-218-05
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 624.000đ/cái
  • Găng tay cao su  Hàn Quốc
  • Găng tay cao su dài Bông sen
  • 200-909-021-554-01
  • Hàng Việt Nam
  • 15.500đ/đôi
  • Phản quang 3M
  • Áo phản quang 3M màu cam
  • DE-211-026
  • Mỹ
  • 98.000đ/cái
  • GREENSEAL FLEXI 201 - Hợp chất tạo màng dẻo hai thành phần lớp phủ bảo vệ chống thấm ( 33kg:: bộ )
  • GREENSEAL FLEXI 201 - Hợp chất tạo màng dẻo hai thành phần lớp phủ bảo vệ chống thấm ( 33kg/ bộ )
  • HA-061-048
  • Nhập khẩu Malaysia
  • 1.300.000đ/bộ
  • Phun sơn Prona
  • Súng phun sơn Prona R21X-G15
  • FG-171-736
  • Hàng Đài Loan
  • 1.750.000đ/cái
  • Vít  6x125mm Crossman
  • Vít 6x125mm Crossman
  • EA-171-149
  • Mỹ
  • 32.000đ/cái
  • CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÒA LẠC
  • Địa chỉ giao dịch : 347/34-36, Lê Văn Thọ, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ xuất hóa đơn VAT : 311/36, đường số 6, phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
  • E-mail: sales@hoalac.com.vn
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003
    Liên hệ mua hàng
  • (028)3921.1870
  • (028)3996.8385
  • Fax
  • (028)6289.2615
  • DANH MỤC SẢN PHẨM
    1 - Áo phản quang
    2 - Áo phao
    3 - Áo quần công nhân
    4 - Áo đi mưa
    5 - Biển báo - rào chắn
    6 - Biển báo chữ nhật
    7 - Biển báo tam giác
    8 - Biển báo tròn
    9 - Biển báo đa giác
    10 - Cuộn rào cản
    11 - Rào chắn
    12 - Bịt tai - Chống ồn
    13 - Cao su công trình
    14 - Cọc giao thông-chóp nhựa
    15 - Dụng cụ cầm tay
    16 - Gạch kính lấy sáng
    17 - Găng tay bảo hộ
    18 - Gas làm lạnh
    19 - Giày ủng - giày ủng bảo hộ
    20 - Giày da
    21 - Giày nhựa
    22 - Giày ủng bảo hộ DH
    23 - Giày ủng bảo hộ Jogger
    24 - Giày vải - giày bộ đội
    25 - Ủng bảo hộ
    26 - Khuôn bê tông - dụng cụ thí nghiệm
    27 - Mặt nạ lọc độc - Khẩu trang - Kính
    28 - Cục lọc
    29 - Khẩu trang
    30 - Kính
    31 - Mặt nạ hàn
    32 - Mặt nạ lọc độc
    33 - Mũ bảo hộ lao động
    34 - Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo
    35 - Ngói lợp
    36 - Ngói CPAC
    37 - Ngói DIC
    38 - Ngói Nippon
    39 - Ngói Ruby
    40 - Ngói SJVC
    41 - Ngói Sunrise
    42 - Phao cứu hộ - phao bơi
    43 - Phòng cháy chữa cháy
    44 - Phụ gia bê tông - Chống thấm
    45 - Activ
    46 - Bestmix
    47 - GREENSEAL
    48 - KOVA
    49 - Rockmax
    50 - Rustcons
    51 - Sika
    52 - Phụ kiện phòng tắm
    53 - Sơn công nghiệp và dân dụng
    54 - Sơn Bestmix
    55 - Sơn Hải Âu
    56 - Sơn Intek
    57 - Sơn JOTON
    58 - Sơn KOVA
    59 - Sơn Nippon
    60 - Sơn Rainbow
    61 - Thiết bị ngành sơn
    62 - Thiết bị thoát nước
    63 - Bầu thu nước mái
    64 - Bộ thông tắc
    65 - Bộ thu nước vách
    66 - Chụp ống thoát hơi
    67 - Phễu thu nước sàn
    68 - Quả cầu chắn rác
    69 - Thiết bị điện
    70 - Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy
    71 - Biến áp đổi nguồn hạ áp
    72 - Dây điện dân dụng
    73 - Ổ cắm điện
    74 - Ổn áp
    75 - Quạt thông gió
    76 - Thiết bị điện xây dựng
    77 - Thiết bị Điện Quang
    78 - Bóng đèn Điện Quang
    79 - Ổ cắm điện Điện Quang
    80 - Vòi nước
    81 - Vòi nước Fico
    82 - Vòi nước loại khác
    83 - Vòi nước Wufeng
    84 - Vòi Valta
    85 - Đai an toàn
    86 - Đèn báo không - đèn báo hiệu
    87 - Đèn pin, đèn sạc, quạt sạc
    88 - Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng

    Bình bột chữa cháy:

    Cấu tạo của 1 bình chữa cháy  gồm có: tay xách – van bóp, chốt hãm, đồng hồ đo áp, vòi phun và vỏ bình.

    Vỏ bình được làm bằng thép, có dạng hình trụ, thường sơn màu đỏ, có gắn nhãn mác của nhà sản xuất và thông số kỹ thuật của bình. Bên trong bình chứ bột khô.Phía trên miệng bình gắn với cụm van xả cùng với khóa van và đồng hồ đo áp lực. Vỏi phun được gắn liền với cụm van xả.

    Kí hiệu của bình bột chữa cháy thường dùng là ABC-2, ABC-4, ABC-8, BC-2, BC-4, BC-8.

    Các chữ cái A, B, C thể hiện khả năng dập cháy của bình chữa cháy đối với các đám cháy khác nhau. Cụ thể là:

    A: Chữa các đám cháy chất rắn như: gỗ, bông, vải sợi…

    B: Chữa các đám cháy chất lỏng như: xăng, dầu, cồn, rượu…

    C: Chữa các đám cháy chất khí như : gas (khí đốt hóa lỏng)…

    Các số 2, 4, 8 thể hiện trọng lượng bột được nạp trong bình, đơn vị tính bằng kilogam.

    Đặc tính kỹ thuật của bình bột chữa cháy:

    Ký hiệu

    Trọng lượng bột (kg)

    Thời gian phun hết (s)

    Cự ly phun (m)

    MFZ2

    2

    8

    2,5

    MFZ4

    4

    8

    2,5

    MFZ8

    8

    12

    5

     

    Cách kiểm tra, bảo quản bảo dưỡng

    - Định kỳ 6 tháng một lần kiểm tra áp lực khí nén trong bình thông qua đồng hồ đo áp lực. Nếu kim đồng hồ chỉ dưới vạch giới hạn (thông thường là vạch màu đỏ) thì phải nạp lại bình.

    - Để bình ở nơi dễ thấy, dễ lấy, tiện sử dụng, không để bình ở nơi có nhiệt độ cao quá +550 C, nơi có chất ăn mòn.

    - Bình đã sử dụng chữa cháy hoặc đã hết khí thì nhất thiết phải nạp lại.

    Bình CO2 chữa cháy

    Cấu tạo của bình gồm có: tay xách – van bóp, chốt hãm, loa phun, vỏ bình.

    Vỏ bình làm bằng thép chịu áp lực cao, có dạng hình trụ, thường được sơn màu đỏ, có gắn nhãn mác của nhà sản xuất và các thông số kỹ thuật của bình. Phía trên miệng bình được gắn cụm van (gồm van xả, van an toàn và khoá van). Một đầu vòi phun được gắn với van xả, một đầu gắn với loa phun. Khí CO2 được nén vào bình dưới một áp suất cao nên luôn ở dạng lỏng.

    Tính năng tác dụng: bình chữa cháy loại xách tay dùng để dập tắt các đám cháy nhỏ mới phát sinh: đám cháy chất rắn, chất lỏng và hiệu quả cao đối với đám cháy thiết bị điện, đám cháy trong phòng kín, buồng hầm.

    Đặc tính kỹ thuật một số loại bình CO2 chữa cháy:

    Đặc tính kỹ thuật

    MT-2

    MT-3

    MT-5

    Trọng lượng khí (kg)

    2±0.10

    3±0.15

    5±0.25

    Hiệu quả phun (s)

    ≥8

    ≥8

    ≥9

    Phạm vi phun (m)

    ≥1.5

    ≥1.5

    ≥2

    Nhiệt độ hoạt động

    ≤10

    ≤10

    ≤10

    Áp suất vận hành (Mpa)

    2

    3

    4

    Thủy lực kiểm tra (Mpa)

    10~55

    10~55

    10~55

    Kích thước (cm)

    17.5×16.5×55

    22×17×59

    24×17×88

    Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quản bình khí CO2

    - Không sử dụng bình khí CO2 để chữa các đám cháy có kim loại kiềm, kiềm thổ, than cốc, phân đạm. Vì khi phun khí CO2 vào đám cháy sẽ sinh ra phản ứng hoá học, trong phản ứng đó sẽ tạo ra khí CO là loại khí vừa độc hại vừa có nguy hiểm cháy nổ làm cho đám cháy phát triển phức tạp thêm.

    - Khi phun phải cầm vào phần gỗ hoặc phần nhựa của loa phun, tránh cầm vào phần kim loại và nhất là không để khí CO2 phun vào người sẽ gây bỏng lạnh.

    - Không nên dùng bình khí CO2 chữa các đám cháy ở nơi trống trải, có gió mạnh vì hiệu quả thấp.

    - Khi chữa cháy các thiết bị có điện cao thế phải đi ủng và găng tay cách điện; chữa cháy trong phòng kín phải có biện pháp bảo đảm an toàn cho người.

    - Đặt bình ở nơi râm mát, dễ thấy, dễ lấy, thuận tiện khi sử dụng. Không để bình ở nơi có nhiệt độ cao quá 550C dễ gây hiện tượng tăng áp suất dẫn đến nổ bình nếu van an toàn không hoạt động.

    - Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế nếu thấy hỏng hóc các bộ phận của bình: Loa phun, vòi phun, van khoá. Sửa chữa, thay thế những bình bị rò khí.

    - Phương pháp kiểm tra lượng CO2 trong bình: Phổ biến là phương pháp cân, nếu thấy lượng CO2 giảm so với lượng CO2 ban đầu là bình bị rò khí.

     

    Bảng giá bình chữa cháy - Thiết bị phòng cháy chữa cháy
    STT Danh mục Unit Giá bán (VND)
    1
    Tem kiểm định bình chữa cháy
    cái
    15.000
    2
    Bình chữa cháy fire stop 400ml 2400/SH
    bình
    75.000
    3
    Bình chữa cháy fire stop 400ml 2400/SH - Thùng 12 bình
    thùng
    850.000
    4
    Bình chữa cháy fire stop 2600/SH - 600ml
    bình
    80.000
    5
    thùng
    460.000
    6
    Bình chữa cháy mini fire stop 500ml DG-23
    bình
    45.000
    7
    Bình chữa cháy mini fire stop 500ml DG-23 - Thùng 12 bình
    thùng
    420.000
    8
    Bình chữa cháy mini fire stop 1000ml
    bình
    65.000
    9
    Bình chữa cháy mini fire stop 1000ml Thùng 12 bình
    thùng
    720.000
    10
    Bình chữa cháy mini fire stop F1-23- Chữa cháy xe ô tô
    bình
    90.000
    11
    Bình chữa cháy khí DKL-PFE-1 (Portable Fire Extinguisher)
    bình
    450.000
    12Bình chữa cháy - bình cứu hỏa
    bình
    132.000
    13
    Bình chữa cháy bột 2kg - MFZ2
    bình
    145.000
    14
    Bình chữa cháy bột BC 4kg
    bình
    175.000
    15
    Bình chữa cháy bột loại 8 kg
    bình
    260.000
    16
    Bình chữa cháy bột ABC 4kg
    bình
    200.000
    17
    Bình chữa cháy bột ABC 8kg
    bình
    310.000
    18
    Bình chữa cháy CO2 2kg
    bình
    365.000
    19
    Bình cứu hoả CO2 3kg
    bình
    380.000
    20
    Bình cứu hoả CO2 5kg - MT5
    bình
    580.000
    21Bình tự động 08 kg
    bình
    580.000
    22Bình tự động 06 kg ( bột BC)
    bình
    480.000
    23
    Bình chữa cháy 35kg gắn trên xe đẩy
    bình
    1.680.000
    24
    Vòi cứu hoả JAKOB - SPECIAL 500 dài 20m - D50
    cuộn
    1.550.000
    25
    Vòi cứu hoả JAKOB - Nhập khẩu Đức dài 20m- D50
    cuộn
    1.000.000
    26
    Vòi chữa cháy PVC 10bar- dài 20m
    cuộn
    420.000
    27
    Vòi chữa cháy PVC 8 bar- dài 20m
    cuộn
    380.000
    28
    Van góc chữa cháy D50
    cái
    180.000
    29Vòi cứu hoả JAKOB - SPECIAL 500 dài 20m - D65 - hàng chính hãng
    cuộn
    1.750.000
    30Vòi cứu hoả JAKOB - Nhập khẩu Đức dài 20m- DN65
    cuộn
    1.100.000
    31Vòi chữa cháy PVC 10 Bar- dài 20m - Trung Quốc - DN65
    cuộn
    520.000
    32
    Van góc chữa cháy D65
    cái
    250.000
    33
    Khớp nối DN50
    cái
    65.000
    34
    Khớp nối cho dây chữa cháy DN65
    cái
    85.000
    35
    Lăng phun vòi chữa cháy DN50
    cái
    60.000
    36
    Lăng phun thẳng hợp kim nhôm vòi chữa cháy DN65
    cái
    75.000
    37
    Giá đỡ bình chữa cháy FGD-03
    cái
    231.000
    38
    Kệ để bình chữa cháy
    cái
    120.000
    39
    Bộ bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy
    bộ
    40.000
    40
    Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
    cái
    20.000
    41
    Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy
    bộ
    20.000
    42
    Bộ cấm lửa, cấm hút thuốc
    bộ
    36.000
    43
    Bảng Cấm lửa
    cái
    18.000
    44
    Bảng cấm hút thuốc
    cái
    18.000
    45
    Sạc bình chữa cháy
    kg
    20.000
    46Sạc bình chữa cháy CO2
    kg
    25.000
    Bình chữa cháy
    Bình chữa cháy
    Bình chữa cháy
     Kính Mỹ 38
  • Kính Mỹ 38 Special
  • DE-191-143
  • Hàng Mỹ
  • 200.000đ/cái
  • Khuôn vữa
  • Khuôn lấy mẫu vữa 70.7mm x 70.7 mm
  • BI-311-631
  • Hàng Việt Nam
  • 650.000đ/cái
  • Giày bảo hộ lao động
  • Giày vải Thượng Đình mũi da
  • DC-121-149
  • Hàng Việt Nam
  • 80.000đ/đôi
  • PU-653
  • Sơn phủ Polyurethan (PU) màu vàng ( PU-653 ) - thùng 5L
  • FF-171-534
  • 153.600đ/lít
  • Băng chặn nước Sika waterbar V32
  • Sika waterbar V32 – Băng cản nước PVC
  • FH-061-707
  • Sika Việt Nam
  • 3.839.400đ/cuộn
  • Ổn áp 1 pha Lioa DRI-1000
  • Ổn áp 1 pha Lioa DRI-1000
  • EA-101-524
  • Hàng Việt Nam - Lioa
  • 1.260.000đ/cái
  • Logo dày (số lượng 3.000 sp)
  • Logo dày (số lượng 3.000 sp)
  • 200-909-062-045-01
  • Hàng Việt Nam
  • 7.000đ/cái
  •  Phễu thoát sàn inox DN250
  • Phễu thu sàn inox DN250 kiểu D3
  • DE-191-643
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 2.200.000đ/cái
  • Ngói chạc 3 chữ T màu chocolate đen
  • Ngói chạc 3 chữ T màu chocolate đen
  • BA -111- 358
  • Công nghệ Nhật Bản
  • 38.500đ/viên
  • FE 609 Hải Âu
  • Sơn lót bê tông Hải Âu - FE 609 thùng 20 lít (sơn 15 lít + đóng rắn 5 lít)
  • FF-101-250
  • 95.000đ/lít
  • Lọc than hoạt tính
  • Mặt nạ lọc độc than hoạt tính 2 mỏm, hàng Việt Nam
  • 200-909-031-122-01
  • Hàng Việt Nam
  • 47.000đ/cái
  • Thông nghẹt inox ống 114
  • Bộ thông tắc inox kiểu O2 mặt vuông DN100 dùng cho ống phi 114mm
  • FE-201-615
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 372.000đ/cái
  • Sơn phủ Alkyd màu xanh lá cây (AK-275) - thùng 20 lít
  • Sơn phủ Alkyd màu xanh lá cây (AK-275) - thùng 20 lít
  • FF-161-620
  • 57.000đ/lít
  • Mặt nạ hàn nhựa đen H.93
  • Mặt nạ hàn cầm tay trong-H.93
  • 200-911-191-106-01
  • Hàng Việt Nam
  • 18.000đ/cái
  • Sơn phủ Epoxy Hải Âu - màu xám EP-761  thùng 5 lít
  • Sơn phủ Epoxy Hải Âu - màu xám EP-761 thùng 5 lít
  • HJ-141-748
  • 100.600đ/lít
  • Biển báo tam giác công trường 202b - Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
  • Biển báo phản quang 202b - Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
  • FD-211-721
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 380.000đ/cái
  • Áo phao size 1 không cổ
  • Áo phao loại không cổ size 1
  • 200-911-191-425-01
  • Hàng Việt Nam
  • 29.000đ/cái
  • Sơn chống gỉ Hải Âu
  • Sơn chống gỉ mờ (AK-501) thùng 5 lít
  • 200-909-171-438-01
  • 49.600đ/lít
  • Sơn phủ Alkyd màu
  • Sơn Alkyd màu 1, 5, 43, 44, 45, 46 Rainbow No.105 - thùng 4 lít
  • FF-261-103
  • Rainbow Việt Nam
  • 500.000đ/thùng
  • Sơn chống gỉ EP66 Rainbow
  • Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Epoxy mới 1076 (EP-66) nâu, xám thùng 18 lít
  • FF-261-613
  • Rainbow Việt Nam
  • 2.952.400đ/thùng
  • Cầu lọc rác
  • Quả cầu chắn rác inox DN125
  • FG-011-111
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 384.000đ/cái
  • Phễu thoát sàn bằng inox DN100 loại ngắn
  • Phễu thu nước sàn bằng inox loại ngắn kiểu D3-DN100 - Nắp Cài
  • DD-141-508
  • Hàng gia công tại Việt Nam
  • 468.000đ/cái
  • Bao tay BHLĐ
  • Găng tay len
  • 200-909-021-250-01
  • Việt Nam
  • 6.500đ/đôi