Công ty TNHH Hòa Lạc là đại lý kinh doanh, phân phối xe tải MITSUBISHI CANTER và các dịch vụ sau bán hàng.
Với đội ngũ nhân viên được chuyên nghiệp hóa, chúng tôi từng bước trang bị kiến thức về sản phẩm nhằm phục vụ ngày càng tốt hơn và làm hài lòng khách hàng.
Sản phẩm xe tải của MITSUBISHI là chủng loại xe tải nhẹ bao gồm : tải 1.9 tấn, 3.5 tấn, 4.5 tấn.
Hiện nay, chúng tôi có nhiều dịch vụ hỗ trợ khách hàng khi mua xe:
Mua xe trả góp quan Ngân hàng: 60% ngân hàng ; 40% vốn tự có với thủ tục nhanh, gọn, và tiết kiệm nhất
Thời hạn trả góp : 12 tháng, 24 tháng, 36 tháng.
Bao trọn gói ra biển số trong thời hạn 02 ngày.
Thiết kế thùng xe theo yêu cầu của khách hàng : Bao gồm hồ sơ thiết kế và dịch vụ đóng thùng.
MITSUBISHI CANTER 1.9T

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm]: 5.880x 1.870x 2.055
Khoảng sáng gầm xe [mm]: 200
Trọng lượng không tải [kg]: 2.020
Ðộng cơ: Diesel, 3,6 lít, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất cực đại [ps/rpm]: 106/3.500
Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm]: 25,6/1.800
Ly hợp: Mâm ép, đĩa đơn khô điều khiển thủy lực
Hộp số: 5 số tiến và 1 số lùi
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]: 6,6
Phanh chân: Thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
Phanh tay: Tác động trên trục các-đăng
Phanh khí xả: Hoạt động chân không, kiểu van bướm
Vỏ xe: 7.00-16-10PR
Trang thiết bị
Tay lái trợ lực & điều chỉnh được độ nghiêng, khóa nắp thùng nhiên liệu, bộ tách nước trong ống dẫn nhiêu liệu, bộ dụng cụ đồ nghề & đội thủy lực, dây an toàn 3 điểm, radio với 2 loa, Mồi thuốc lá, Kèn báo số lùi, Tấm che nắng có đai giữ tài liệu
MITSUBISHI CANTER 3.5T

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm]: 5.925 x 1.995 x 2.180
Khoảng sáng gầm xe [mm]: 200
Trọng lượng không tải [kg]: 2.165
Ðộng cơ: Diesel, 3,6 lít, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất cực đại [ps/rpm]: 106/3.500
Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm]: 25,6/1.800
Ly hợp: Mâm ép, đĩa đơn khô điều khiển thủy lực
Hộp số: 5 số tiến và 1 số lùi
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]: 6,3
Phanh chân: Thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
Phanh tay: Tác động trên trục các-đăng
Phanh khí xả: Hoạt động chân không, kiểu van bướm
Vỏ xe: 7.00-16-12PR
Trang thiết bị
Tay lái trợ lực & điều chỉnh được độ nghiêng, khóa nắp thùng xăng, bộ tách nước trong ống dẫn nhiêu liệu, bộ dụng cụ đồ nghề & đội thủy lực, Radio với 2 loa, mồi thuốc lá, kèn báo số lùi, tấm che nắng có đai giữ tài liệu
- MITSUBISHI CANTER 4.5T

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) [mm]: 6.560 x 2.035 x 2.190
Khoảng sáng gầm xe [mm]: 210
Trọng lượng không tải [kg]: 2.380
Ðộng cơ: Diesel, 3.9 lít, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất cực đại [ps/rpm]: 115/3.200
Mô men xoắn cực đại [kg.m/rpm]: 25,9/1.800
Ly hợp: Mâm ép, đĩa đơn khô điều khiển thủy lực
Hộp số: 5 số tiến và 1 số lùi
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]: 6,9
Phanh chân: Thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
Phanh tay: Tác động trên trục các-đăng
Phanh khí xả: Hoạt động chân không, kiểu van bướm
Vỏ xe:7.50-16-14PR
Trang thiết bị
Đồng hồ tốc độ động cơ, đèn pha Halogen, tay lái trợ lực và điều chỉnh, được độ nghiêng, khoá nắp thùng xăng, bộ tách nước trong ống dẫn nhiên liệu, bộ dụng cụ đồ nghề và đội thủy lực, dây an toàn 3 điểm, radio CD, mồi thuốc lá, kèn báo số lùi, tấm che nắng có đai giữ tài liệu.
-
CÁC KIỂU THÙNG XE

|

|
Cabin & Sát-xi |
Ô tô tải thùng tiêu chuẩn |

|

|
Ô tô tải thùng kín kiểu bảo ôn |
Ô tô rửa đường và tưới
công viên |

|

|
Ô tô chuyên dùng vận chuyển xe gắn máy |
Ô tô chuyên dùng vận chuyển ô tô du lịch |
|
|
Ô tô tải có lắp cẩu |
Ô tô nâng người làm việc
trên cao |
|
|
Ô tô tải tự đổ |
Ô tô chuyên dùng gom & vận chuyển rác |
|
|
Ô tô chuyên dùng phục vụ truyền hình |
Ô tô chuyên dùng làm
sân khấu lưu động |
|