Trang chủ     Bán hàng trực tuyến     Diễn đàn     Dịch vụ văn bản     Sàn giao dịch  




 

Chưa có tên đăng nhập?

Đăng ký thành viên mới

Dịch vụ có thu phí

Thông báo giá vật tư liên sở  
Văn bản pháp luật  
Báo giá thị trường  
Thông tin mời thầu  
Kế hoạch đấu thầu  
Thông báo trúng thầu  
Tiêu chuẩn ngành  
Thư viện bản vẽ kỹ thuật  
Thư viện hồ sơ thiết kế  
Các phòng thí nghiệm XD  
Từ điển xây dựng Anh - Việt  

Bạn cần biết

 

Từ điển xây dựng Anh - Việt do cộng đồng xây dựng đóng góp, với số lượng trên 80.000 từ cụm từ, được cập nhật mới liên tục mỗi ngày.

 

Hướng dẫn sử dụng AutoCad 2008 toàn tập bằng tiếng Việt

 

 
Từ điển Hòa Lạc
Từ điển mở chuyên ngành xây dựng Anh-Việt

Tra từ và cụm từ : Fire detector

Fire detector
hệ tín hiệu báo cháy

Self-contained fire detector unit
Thiết bị dò đám cháy tự duy trì

Một thiết bị dò ion hóa có nguồn cấp điện riêng và mạch điện kiểm soát riêng cho khu vực riêng và có giới hạn, chẳng hạn như trạm van hoặc trạm ở xa. Thiết bị này có khả năng tự động khởi động các thiết bị bên ngoài như chuông, thiết bị dập tắt lửa và phương tiện truyền tín hiệu ở trạm trung tâm. Một tín hiệu âm thanh được cung cấp cho trường hợp xảy ra điều kiện trạng thái có sự cố hoặc cần báo động.


Photoelectric fire detectors
Thiết bị tế bào quang điện dò lửa

Thiết bị đáp ứng trực tiếp với khói có thể nhìn thấy, dùng để lắp đặt ở các khu vực không thuận tiện cho thiết bị dò i-on hóa vì thường có các khí thải ở mức độ cao và vật liệu được bảo vệ ở đây sẽ sinh ra nhiều khói.


Ionization fire detectors
Thiết bị dò lửa ion hóa

Thiết bị dò lửa vận hành theo nguyên tắc ion hóa và phản ứng với các khí thải từ sự đốt cháy trong giai đoạn dầu của đám cháy. Thiết bị này vận hành không dựa trên các hiện tượng nhiệt, lửa ngọn hoặc khói có thể thấy được.


Flame fire detector
Thiết bị dò lửa ngọn đám cháy

Thiết bị có khả năng cảm ứng ngay bức xạ hồng ngoại từ các ngọn lửa, sử dụng cho các khu vực mà lửa có thể lan ra nhanh chóng trong trường hợp có sự đánh lửa tức thời, khu vực có trần nhà cao hoặc khu vực có nhiều gió. Để ngăn chặn báo động lầm, thiết bị này chỉ cảm ứng lửa ngọn lóe sáng trong 3, 10 hoặc 30 giây tùy theo loại thiết bị.






Chỉnh sửa hoặc thêm từ mới (chỉ dành cho thành viên đã đăng nhập)


Diễn giải ý nghĩa



Ghi chú:

- Các thành viên chỉ có thể chỉnh sửa hoặc xóa nội dung do mình cập nhật.

- Thao tác bằng cách click chuột vào các biểu tượng: Chỉnh sửa nội dung Xóa ở đầu các dòng in đậm.


- Nhập cụm 2 từ tiếng Việt sẽ cho kết quả tìm kiếm tốt nhất.

- Tham khảo: Armoured carrier, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

Dành cho Quảng cáo

Sàn giao dịch

Sự bền vững của mọi công trình

 

Dịch vụ  |  Sản phẩm  |  Sàn giao dịch  |  Giá cả  |  Vật liệu  |  Thiết bị  |  Tin tức  |  Bất động sản  |  Dự án  |  Kiến trúc  |  Pháp luật  |  Công nghệ  |  Thế giới  |  Giải trí  |  Video