Trang chủ     Bán hàng trực tuyến     Diễn đàn     Dịch vụ văn bản     Sàn giao dịch  




 

Chưa có tên đăng nhập?

Đăng ký thành viên mới

Dịch vụ có thu phí

Thông báo giá vật tư liên sở  
Văn bản pháp luật  
Báo giá thị trường  
Thông tin mời thầu  
Kế hoạch đấu thầu  
Thông báo trúng thầu  
Tiêu chuẩn ngành  
Thư viện bản vẽ kỹ thuật  
Thư viện hồ sơ thiết kế  
Các phòng thí nghiệm XD  
Từ điển xây dựng Anh - Việt  

Bạn cần biết

 

Từ điển xây dựng Anh - Việt do cộng đồng xây dựng đóng góp, với số lượng trên 80.000 từ cụm từ, được cập nhật mới liên tục mỗi ngày.

 

Hướng dẫn sử dụng AutoCad 2008 toàn tập bằng tiếng Việt

 

 
Từ điển Hòa Lạc
Từ điển mở chuyên ngành xây dựng Anh-Việt

Tra từ và cụm từ : Fire protection

Fire protection
sự phòng cháy

Automatic fire protection system
Hệ thống bảo vệ tự động chống hỏa hoạn

Hệ thống lắp đặt ở toa khói, ở khu vực nhà bếp bên trên các lò nấu và các thiết bị nấu, đút lò và xào, tuân thủ quy định của cơ quan phòng cháy chữa cháy địa phương


National Fire Protection Association
NFPA. Hiệp hội bảo vệ phòng cháy chữa cháy quốc gia.

NFPA

Hiệp hội Bảo vệ chống cháy quốc gia


National fire protection Assocition
Hiệp hội phòng cháy Quốc gia

Hiệp hội tổ chức năm 1896 để phát triển khoa học và cải thiện các phương pháp phòng cháy chữa cháy. Hiệp hội đã xuất bàn hàng trăm tiêu chuẩn NFPA được áp dụng khắp thế giới. Các tiêu chuẩn này được hiệp hội biên soạn và ban hành theo những quy định nhằm mục đích bào đảm vận hành cho bất cứ ai có quan tâm đều có thể tham gia.


Portable fire protection
Dùng cụ phòng cháy lưu động

Các dụng cụ chữa cháy phải được sơn đỏ và đặt rải rác tại một số vị trí quan trọng, nhất là các vị trí gần nơi gò hàn. Các dụng cụ chữa cháy trên xe, vốn có nhiều hóa chất hay nước hơn, thường dùng cho các công trình lớn. Các dụng cụ chữa cháy sử dụng và địa điểm lắp đặt phải có sự kiểm tra và đồng ý của chính quyền địa phương.


Fire protection appliance
Thiết bị chữa cháy

Dụng cụ hoặc thiết bị cung cấp sẵn hoặc để sẵn ở tầm tay sử dụng ngay khi có hoả hoạn.


Fire protection equipment
Thiết bị chống cháy

Thiết bị, bộ lắp ghép hoặc cả hệ thống, hoặc là có thể mang đi hoặc là lắp đặt cố định, dùng để phòng ngừa, dò, kiểm soát hoặc chữa cháy.


Fire protection plans
Bản đồ phòng cháy

Chỉ ra toàn bộ hệ thống phòng cháy của tòa nhà, bao gồm cả nguồn cung cấp nước, máy bơm nếu cần thiết thì sẽ bao gồm cả hệ thống phòng cháy tự động, còi báo cháy, ống dây chữa cháy, đầu báo khói, các thiết bị nối ống và các phụ kiện có liên quan của toàn bộ tòa nhà. Bản đồ này phải được Sở cứu hỏa chấp thuận trước khi thực hiện.


Fire protection systems
Hệ thống chống cháy

Hệ thống vòi phun chống cháy, hệ thống báo động hỏa hoạn, hệ thống dò đám cháy, hệ thống ống đứng chống cháy, hệ thống chữa cháy cacbon đioxit, hệ thống chữa cháy bọt và hệ thống cấp nước hoặc phương tiện chữa cháy khác thích hợp cho từng mục đích đặc thù mà hệ thống được thiết kế và lắp đặt.


Stability (fire protection)
độ chịu lửa





Chỉnh sửa hoặc thêm từ mới (chỉ dành cho thành viên đã đăng nhập)


Diễn giải ý nghĩa



Ghi chú:

- Các thành viên chỉ có thể chỉnh sửa hoặc xóa nội dung do mình cập nhật.

- Thao tác bằng cách click chuột vào các biểu tượng: Chỉnh sửa nội dung Xóa ở đầu các dòng in đậm.


- Nhập cụm 2 từ tiếng Việt sẽ cho kết quả tìm kiếm tốt nhất.

- Tham khảo: Angle of dispersion, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

Dành cho Quảng cáo

Sàn giao dịch

Sự bền vững của mọi công trình

 

Dịch vụ  |  Sản phẩm  |  Sàn giao dịch  |  Giá cả  |  Vật liệu  |  Thiết bị  |  Tin tức  |  Bất động sản  |  Dự án  |  Kiến trúc  |  Pháp luật  |  Công nghệ  |  Thế giới  |  Giải trí  |  Video