 |
Bạn cần biết
|
|
|
|
 |
Từ điển Hòa Lạc
| Từ điển mở chuyên ngành xây dựng Anh-Việt |
Tra từ và cụm từ
: Lifting |
Lifting Nâng lên (sự nâng lên)
Lifting inserts Nâng các phần chêm
Các phần chêm đặt vào các tấm bê tông đã đúc sẵn để làm thuận tiện cho việc nâng lên trong các sân và ở chỗ làm cảnh.
Lifting (or Lewises) Nâng (hoặc Lewises)
Các kẹp nâng do nhà thâu lắp đặt sử dụng để vận chuyển và định vị các tảng đá hoa cương nặng hơn 100 pound.
Lifting-surface theory lý thuyết mặt chịu tải
Lifting-screw machine máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng
Lifting way đường máy nâng, đường trục tải
Lifting tackle, pulley tackle pa- lăng nâng
Lifting tackle đồ gá nâng tải
Lifting surface bề mặt nâng
Lifting plate tấm nâng
Lifting mechanism cơ cấu nâng
Ghi chú:
- Các thành viên chỉ có thể chỉnh sửa hoặc xóa nội dung do mình cập nhật.
- Thao tác bằng cách click chuột vào các biểu tượng: ở đầu các dòng in đậm.
- Nhập cụm 2 từ tiếng Việt sẽ cho kết quả tìm kiếm tốt nhất.
- Tham khảo: Ambient air temperature, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
|
|
 |
|